Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farmland”

82 câu thật có từ farmland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farmland nghĩa là đất nông nghiệp. farmland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rural area where farming is practiced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farmland

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The district also has some of the best farmland in Norway.

    Từ trong câu: farmland, district, best

    «Vestfold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80132 (bản sửa đổi 9337483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best farmland is already in use and more marginal lands are being developed.

    Từ trong câu: marginal, best, farmland, already, use, land, develop

    «High School Earth Science/Human Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243594 (bản sửa đổi 3538951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farmland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farmland trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ farmland hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farmland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farmland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farmland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farmland: Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.