Câu tiếng Anh có từ “farmland”
82 câu thật có từ farmland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farmland nghĩa là đất nông nghiệp. farmland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rural area where farming is practiced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farmland
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This would not take away farmland that is used to grow food.
Từ trong câu: farmland, take, away, use, grow, food
«Biodiesel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72368 (bản sửa đổi 10222593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day's march from Cumberland valley would carry the Southern troops into the farmlands of Pennsylvania.
Từ trong câu: farmland, march, valley, carry, southern, troop
Orville O. Hiestand, See America First. Nguồn: Project Gutenberg #3547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And to leave her in farmland would be to let her slip back again out of accord with him.
Từ trong câu: accord, farmland, leave, let, slip, back, again, out
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farmland
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farmland trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ farmland hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farmland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farmland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farmland?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farmland: Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.