Câu tiếng Anh có từ “extracurricular”
46 câu thật có từ extracurricular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extracurricular nghĩa là ngoại khóa. extracurricular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: outside the regular academic curriculum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extracurricular
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They sign them up for extracurricular activities which teach more social skills and also academic values and habits.
Từ trong câu: extracurricular, sign, up, activity, teach, social, skill, academic
«Social mobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238506 (bản sửa đổi 11008167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
High school sophomores are expected to begin preparing for the college application process, including reducing and focusing their extracurricular activities.
Từ trong câu: extracurricular, high, school, sophomore, expect, begin, prepare, college
«Sophomore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991234 (bản sửa đổi 10544395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When spring rolls around, you can expect lots of absent students for extracurricular activities and lots of catch-up work.
Từ trong câu: extracurricular, spring, roll, around, expect, lot, absent, student
«Guide to First Year Teaching/What to Expect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72456 (bản sửa đổi 3305637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So to begin, think about your professional, educational and extracurricular backgrounds in terms of how they relate to a career education technology.
Từ trong câu: extracurricular, begin, think, professional, educational, background, term, relate
«K-12 School Computer Networking/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164601 (bản sửa đổi 3268275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng extracurricular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extracurricular activities | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extracurricular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extracurricular trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ extracurricular hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extracurricular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extracurricular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extracurricular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extracurricular: should và ought to (4 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.