Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extracurricular”

46 câu thật có từ extracurricular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extracurricular nghĩa là ngoại khóa. extracurricular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: outside the regular academic curriculum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extracurricular

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We must conclude that Dumbledore was unaware of many of the Marauders' extracurricular activities.

    Từ trong câu: extracurricular, conclude, unaware, many, activity

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83314 (bản sửa đổi 3935883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Schools had to drop extracurricular classes and even stopped providing supplies for students.

    Từ trong câu: extracurricular, school, drop, class, even, stop, provide, supply

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Not had to attain, some didn't, and there was no particular penalty involved, except maybe something a little extracurricular when you were in boot camp.

    Từ trong câu: extracurricular, attain, particular, penalty, involve, except, maybe, something

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extracurricular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extracurricular activities74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extracurricular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extracurricular trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ extracurricular hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extracurricular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extracurricular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extracurricular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extracurricular: should và ought to (4 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.