Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “extract”
321 câu thật có từ extract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extract nghĩa là chiết xuất. extract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extract
Materials begin in a "raw" state, as extracted from natural sources or returned for recycling from artificial sources.
Từ trong câu: extract, material, begin, raw, state, natural, source, return
«Seed Factories/Processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291687 (bản sửa đổi 4645558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using key-value coding I first extract a set of values I want in the form.
Từ trong câu: value, extract, use, key, code, first, set, want
«WebObjects/Web Applications/Development/WOForm Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74742 (bản sửa đổi 4093872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again, with their help, people from ancient times extracted water from their wells without much effort.
Từ trong câu: ancient, extract, again, help, people, time, water, well
«Circuit Idea/Expanding the Toolbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452310 (bản sửa đổi 4239018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Cooley is going to stand here and read little, short, listed extracts from the context of the whole.
Từ trong câu: context, extract, mr, go, stand, read, little, short
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extract
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- following extract964 lần
- extract therefrom59 lần
- copious extract59 lần
- foregoing extract54 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extract trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ extract hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extract gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extract: can và could (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.