Câu tiếng Anh có từ “exotic”
122 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotic
Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)
Others relied on their good looks, their make up, their ruthlessness, their promiscuousness, their connections, or the exotic allure of their very differentness.
Từ trong câu: ruthlessness, other, rely, good, look, make, up, connection
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He built here an octagon summer-house and a large greenhouse, the latter filled with fine exotics by Lady Walpole; he had also a curious grotto.
Từ trong câu: greenhouse, build, summer, house, large, latter, fill, fine
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rarest exotic | 13 lần |
| exotic plants | 82 lần |
| exotic pets | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.