Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excited”

216 câu thật có từ excited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excited nghĩa là vui mừng. excited là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons) excessively affected by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excited

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A number of well-cultivated farms, with neat houses, in view of the fort, would have excited emotions of pleasure.

    Từ trong câu: neat, cultivate, excited, number, well, farm, house, view

    Elias, -1861 Darnell, A journal containing an accurate and interesting account of the hardships, sufferings, battles, defeat, and captivity of those heroic Kentucky volunteers and regulars, commanded by General Winchester, in the year 1812-13 Also, two narratives, by men that were wounded in the battles on the River Raisin, and taken captive by the Indians. Nguồn: Project Gutenberg #69152. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would be disturbed at nothing, excited at nothing; Blix was sure of that.

    Từ trong câu: disturb, excite, sure, excited, nothing

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would frequently embrace the girl in an excited manner, exclaiming aloud: "I am not yet a wicked man!"

    Từ trong câu: wicked, aloud, embrace, excited, frequently, girl, excite, manner

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Winterbourne stood there beside it, with a number of other mourners, a number larger than the scandal excited by the young lady’s career would have led you to expect.

    Từ trong câu: lead, excite, scandal, excited, career, stand, beside, number

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excited

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excited trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ excited hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excited gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excited?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excited: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “excited”: 216 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera