Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enjoyable”

135 câu thật có từ enjoyable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enjoyable nghĩa là thú vị. enjoyable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording satisfaction or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enjoyable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • What one group finds fun may not feel enjoyable to another.

    Từ trong câu: enjoyable, group, find, fun, feel, another

    «Motivation and emotion/Book/2025/Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323004 (bản sửa đổi 2761853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example, someone may exercise because running is enjoyable or because improving their health matters to them.

    Từ trong câu: enjoyable, example, someone, exercise, because, run, improve, health

    «Motivation and emotion/Book/2026/Exercise gamification motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331213 (bản sửa đổi 2834349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example, when learning where countries lay on a map, a simple picture might not portray the information in an enjoyable fashion.

    Ví dụ: khi tìm hiểu vị trí của các quốc gia trên bản đồ, một bức tranh đơn giản có thể không mô tả thông tin một cách thú vị.

    Từ trong câu: enjoyable, map, picture, portray, simple, fashion, example, learn

    «Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As might be expected, some good, solid training was achieved, and this was interspersed by most enjoyable football competitions and cross-country running.

    Từ trong câu: intersperse, enjoyable, football, expect, good, solid, train, achieve

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enjoyable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enjoyable trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ enjoyable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enjoyable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enjoyable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enjoyable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enjoyable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.