Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enjoyable”

135 câu thật có từ enjoyable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ enjoyable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It has even been acknowledged as “part of the game” and an enjoyable aspect of baseball.

    Từ trong câu: enjoyable, even, acknowledge, part, game, aspect, baseball

    «Professionalism/Sign Stealing in Major League Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415440 (bản sửa đổi 3796957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • T---- has taken several journeys of this kind, and speaks of it as a most enjoyable life.

    Từ trong câu: enjoyable, not, take, several, journey, kind, speak, life

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The traveller who has never slept in the woods has missed an enjoyable sensation.

    Từ trong câu: sensation, traveller, traveler, enjoyable, never, sleep, wood, miss

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's probably the best and most enjoyable core workout I have done.

    Từ trong câu: workout, probably, best, enjoyable, core

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Is Pole Dancing an Olympic Sport?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123390 (bản sửa đổi 2165382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enjoyable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enjoyable trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ enjoyable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enjoyable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enjoyable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.