Câu tiếng Anh có từ “enjoyable”
135 câu thật có từ enjoyable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enjoyable nghĩa là thú vị. enjoyable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording satisfaction or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enjoyable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For a day on the water, in calm weather, there is, perhaps, nothing more enjoyable than a single shell.
Từ trong câu: enjoyable, day, water, calm, weather, perhaps, nothing, single
Daniel Carter Beard, Boat-Building and Boating. Nguồn: Project Gutenberg #44228. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many circumstances, however, that render the work of two or more in company much more enjoyable than that of a single-handed entomologist.
Từ trong câu: enjoyable, many, circumstance, however, render, work, company, much
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a decent number of towers, and the game was straightforward and enjoyable.
Từ trong câu: straightforward, decent, number, tower, game, enjoyable
«Digital Media Concepts/Roblox Tower Defense Genre», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320525 (bản sửa đổi 2809815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enjoyable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enjoyable trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ enjoyable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enjoyable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enjoyable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enjoyable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enjoyable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.