E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emulsifier”

25 câu thật có từ emulsifier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emulsifier nghĩa là chất nhũ hóa. emulsifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a surface-active agent that promotes the formation of an emulsion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emulsifier

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Phospholipids as well act as an emulsifier, allowing fats to be mixed in blood and other body fluids.

    Từ trong câu: emulsifier, well, act, allow, fat, mix, blood, body

    «Fundamentals of Human Nutrition/Defining Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283015 (bản sửa đổi 4351784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Packaged egg whites or egg substitutes contain xanthan gum to replace the fat and emulsifiers found in egg yolks.

    Từ trong câu: emulsifier, package, egg, white, substitute, contain, gum, replace

    «Xanthan gum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271610 (bản sửa đổi 10830734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even though xanthan gum is not an emulsifier, it helps to keep an emulsion stable so that the oil in it does not separate.

    Mặc dù kẹo cao su xanthan không phải là chất nhũ hóa nhưng nó giúp giữ nhũ tương ổn định để dầu trong đó không bị tách ra.

    Từ trong câu: emulsifier, even, though, gum, help, keep, stable, oil

    «Xanthan gum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271610 (bản sửa đổi 10830734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many different organs have essential roles in the digestion of food, from the mechanical disrupting by the teeth to the creation of bile (an emulsifier) by the liver.

    Từ trong câu: emulsifier, many, different, organ, essential, role, food, mechanical

    «Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulsifier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulsifier trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ emulsifier hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emulsifier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulsifier gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulsifier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulsifier: can và could (3 câu), may và might (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.