Câu tiếng Anh có từ “eloquence”
206 câu thật có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eloquence nghĩa là tài hùng biện. eloquence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eloquence
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This list may fitly be closed with the name of Nestor, "the clear-voiced orator, from whose lips flowed eloquence sweeter than honey."
Từ trong câu: orator, eloquence, list, close, name, clear, voice, lip
H. L., -1913 Havell, Stories from the Iliad. Nguồn: Project Gutenberg #43993. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was a fine and handsome girl—not handsomer than some others, possibly—but her mobile peony mouth and large innocent eyes added eloquence to colour and shape.
Từ trong câu: mobile, eloquence, fine, handsome, girl, other, possibly, mouth
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had no forensic eloquence; but the cold obstinacy with which he pressed his charges was more convincing than any rhetoric, and he seldom failed to secure a conviction.
Từ trong câu: forensic, eloquence, cold, press, charge, convince, rhetoric, seldom
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even my pretty uniform had no more effect than my eloquence.
Từ trong câu: pretty, uniform, eloquence, even, effect
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eloquence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| persuasive eloquence | 163 lần |
| impassioned eloquence | 81 lần |
| fervid eloquence | 61 lần |
| mute eloquence | 65 lần |
| fiery eloquence | 73 lần |
| pulpit eloquence | 51 lần |
| forensic eloquence | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eloquence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eloquence trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ eloquence hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eloquence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eloquence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eloquence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eloquence: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.