Câu tiếng Anh có từ “efficiently”
134 câu thật có từ efficiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: efficiently nghĩa là hiệu quả. efficiently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with efficiency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ efficiently
Using your own theory, you have been set back by someone more efficiently competitive.
Từ trong câu: efficiently, competitive, use, theory, set, back, someone
Mack Reynolds, Adaptation. Nguồn: Project Gutenberg #24749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The goal has always been to efficiently link different cities.
Từ trong câu: efficiently, goal, always, link, different, city
«Transportation Deployment Casebook/2014/Intercity Bus Service in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305843 (bản sửa đổi 3117896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A large number of these "Hams" has worked more or less aimlessly, but efficiently, up to the present.
Cho đến nay, một số lượng lớn những "Ham" này đã hoạt động ít nhiều không mục đích nhưng hiệu quả.
Từ trong câu: efficiently, aimlessly, large, number, ham, work, less, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Vincent Browne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408762 (bản sửa đổi 4481349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Experience has shown that often mere dressing, or at any rate slight pressure, suffices to efficiently stanch immediate bleeding.
Từ trong câu: efficiently, bleed, suffice, experience, show, often, mere, dress
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large number of these "Hams" has worked more or less aimlessly, but efficiently, up to the present.
Từ trong câu: aimlessly, large, number, ham, work, less, efficiently, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The availability of plastic jugs has facilitated the process by allowing children to efficiently fetch water.
Từ trong câu: facilitate, availability, jug, plastic, process, allow, child, efficiently
«Orthopaedic Surgery/Bone Injury and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62460 (bản sửa đổi 3341179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ efficiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ efficiently trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ efficiently hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ efficiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ efficiently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ efficiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ efficiently: can và could (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.