Câu tiếng Anh có từ “economic”
1.088 câu thật có từ economic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economic nghĩa là kinh tế. economic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to an economy, the system of production and management of material wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Reconstruction governments had passed laws opening up economic and political opportunities for black people.
Từ trong câu: economic, government, pass, law, open, up, political, opportunity
«Civil rights movements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400954 (bản sửa đổi 11014023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Areas of significant research include economics, social sciences, chemical technology, and engineering.
Từ trong câu: economic, area, significant, research, include, social, science, chemical
«University of Mumbai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1146584 (bản sửa đổi 10925575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng economic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economic growth | 1.022 lần |
| socio economic | 415 lần |
| economic development | 743 lần |
| economic crisis | 266 lần |
| economic status | 201 lần |
| economic activity | 322 lần |
| economic downturn | 119 lần |
| economic policies | 141 lần |
| economic equality | 138 lần |
| economic sanctions | 101 lần |
| economic impact | 155 lần |
| economic conditions | 267 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economic trong kho câu?
- Kho câu có 1.088 câu có từ economic hoặc các dạng của từ, trích từ 788 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 363 câu, rồi Bậc B1 với 350 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economic: Câu phủ định (83 câu), Hiện tại hoàn thành (78 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.