Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dreamy”

123 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dreamy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A thing of that sort, is exactly what would appeal to the dreamy nature of Sidney.

    Từ trong câu: dreamy, thing, sort, exactly, appeal, nature

    Fergus Hume, The Silver Bullet. Nguồn: Project Gutenberg #55511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Presently I was approached by a young Hindu, dreamy and picturesque, who said Madame Blavatsky would soon be with me.

    Từ trong câu: dreamy, approach, young, picturesque, madame, soon

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She opened her eyes in a state of dreamy, delicious languor, such as one who has long been bearing a heavy load, and now feels it gone, and would rest.

    Từ trong câu: load, delicious, open, eye, state, dreamy, long, bear

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dreamy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dreamy languor51 lần
dreamy reverie67 lần
dreamy mood84 lần
dreamy haze29 lần
dreamy abstraction26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.