Câu tiếng Anh có từ “distinctly”
370 câu thật có từ distinctly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distinctly nghĩa là một cách rõ rệt, rành mạch và dễ phân biệt. distinctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that is readily distinguishable, clear, and unmistakable to the senses or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distinctly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The teacher should read the text live distinctly, accurately, and intelligently.
Từ trong câu: distinctly, teacher, read, text, live, accurately
«Paideia High School/Cosmic View», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106762 (bản sửa đổi 2458404). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But why should Sproot have heard it so distinctly down-stairs?”
Từ trong câu: distinctly, hear, down, stair
S. S. Van Dine, The Greene murder case. Nguồn: Project Gutenberg #72719. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I distinctly told Bartholomew that we should be here, and yet there is no light in his window.
Từ trong câu: distinctly, tell, light, window
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The teacher should read texts live distinctly, accurately, and intelligently.
Từ trong câu: distinctly, teacher, read, text, live, accurately
«Paideia High School/Heliganstadt Testament; Symphony No. 9, op. 125, IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108378 (bản sửa đổi 2197217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I can make it out quite distinctly," I said, "and it should be a most valuable point for identification."
Từ trong câu: identification, make, out, quite, distinctly, valuable, point
R. Austin Freeman, The Red Thumb Mark. Nguồn: Project Gutenberg #11128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It won't be anything very shocking, though I should expect it to be distinctly original."
Từ trong câu: shocking, anything, shock, though, expect, distinctly, original
Harold Bindloss, A Prairie Courtship. Nguồn: Project Gutenberg #38723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distinctly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinctly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinctly trong kho câu?
- Kho câu có 370 câu có từ distinctly hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distinctly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinctly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinctly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinctly: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.