Câu tiếng Anh có từ “dispense”
163 câu thật có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispense nghĩa là phân phát. dispense là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispense
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was informed by the head of the house that he would be furnished lodging on condition that he dispense music for a family dance.
Từ trong câu: dispense, inform, head, house, furnish, lodge, condition, music
W. Ed. Snyder, The Experiences of Uncle Jack: Being a Biography of Rev. Andrew Jackson Newgent. Nguồn: Project Gutenberg #62648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some cases the lifting plant even might be dispensed with, and the articles, such as paint cans, could be dipped by hand.
Từ trong câu: dip, dispense, case, lift, plant, even, article, paint
Arthur Seymour Jennings, Painting by Immersion and by Compressed Air: A Practical Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #57562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ambassador was feted by the great, and his liberality in dispensing presents of precious stones did not detract from his popularity.
Từ trong câu: detract, ambassador, great, dispense, present, precious, stone, popularity
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispense trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ dispense hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispense: can và could (36 câu), Câu phủ định (21 câu), may và might (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.