Câu tiếng Anh có từ “disabled”
71 câu thật có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disabled nghĩa là bị vô hiệu hóa. disabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disabled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My gun was disabled so I thought I should have another.
Từ trong câu: disabled, disable, gun, think, another
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We ought to help families provide long-term care for a sick parent to a disabled child.
Từ trong câu: disabled, disable, parent, ought, help, family, provide, long
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For why should a woman be disabled from inheriting property?
Từ trong câu: disabled, disable, inherit, woman, property
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Harold should be killed or disabled she could never reach the earth again, except by means of a fatal fall of several thousand feet.
Từ trong câu: disabled, disable, kill, never, reach, earth, again, except
Stella Benson, Living Alone. Nguồn: Project Gutenberg #14907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disabled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disabled trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disabled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disabled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disabled: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.