Câu tiếng Anh có từ “disabled”
75 câu thật có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disabled nghĩa là bị vô hiệu hóa. disabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disabled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Maxims have been absolutely useless against their armour; the field guns have been disabled by them.
Từ trong câu: disabled, useless, disable, field, against, absolutely, gun
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, having been disabled by infirmities and vices they could not as beneficiaries answer the call of the benefactor.
Từ trong câu: disabled, beneficiary, furthermore, disable, vice, answer, call
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His father was disabled by ill health during this period, and the greater part of the son's meager earnings went to help support the family.
Từ trong câu: disabled, health, earnings, meager, disable, earn, ill, father
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disabled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disabled trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disabled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disabled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disabled: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.