Câu tiếng Anh có từ “disabled”
78 câu thật có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disabled nghĩa là bị vô hiệu hóa. disabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disabled
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The disabled craft also was riding the waves gently perhaps five hundred yards away.
Từ trong câu: disabled, disable, craft, ride, wave, gently, perhaps, five
Clair W. Hayes, The Boy Allies at Jutland; Or, The Greatest Naval Battle of History. Nguồn: Project Gutenberg #10081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several elephants were lying about the garden or in the surrounding fields, dead or too badly disabled to work.
Từ trong câu: disabled, several, elephant, lie, garden, surround, field, dead
Lillian Frances Mentor, The Day of Resis. Nguồn: Project Gutenberg #67479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You'd almost think we were destroying wealth before its time, because if those disabled mechanisms reactivate--" She came to a dead halt.
Từ trong câu: disabled, disable, almost, think, destroy, wealth, time, because
Albert Teichner, The Junkmakers. Nguồn: Project Gutenberg #30988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disabled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disabled trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disabled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disabled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disabled: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.