E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disabled”

69 câu thật có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disabled nghĩa là bị vô hiệu hóa. disabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "I been in Pine Bluff bout four years--till I got disabled to work.

    Từ trong câu: disabled, disable, bout, pine, four, year, till, get

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his old age Ridolfo was greatly disabled by gout.

    Từ trong câu: disabled, gout, old, age, greatly, disable

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Only a glancing blow, but it smashed all the main stern tubes, and evidently disabled the anti-gravitational shield transmitter.

    Từ trong câu: disabled, disable, gravitational, transmitter, glance, blow, smash, main

    Monroe K. Ruch, The Moon Destroyers. Nguồn: Project Gutenberg #41029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disabled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disabled trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disabled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disabled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disabled: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.