Câu tiếng Anh có từ “disabled”
75 câu thật có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disabled nghĩa là bị vô hiệu hóa. disabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disabled
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A sergeant of C Company, which I had commanded, was wounded in the shoulder and disabled though not vitally hurt.
Từ trong câu: disabled, disable, command, company, wound, shoulder, though, hurt
Various, The Taylor-Trotwood Magazine, Vol. IV, No. 4, January 1907. Nguồn: Project Gutenberg #68927. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as his Wound was wrapped up, he came on again with a little Rage, which still disabled him further.
Từ trong câu: disabled, disable, soon, wind, wrap, up, come, again
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disabled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disabled trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disabled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disabled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disabled: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.