E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disabled”

73 câu thật có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disabled nghĩa là bị vô hiệu hóa. disabled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disabled

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Had he not been disabled, he would probably have made it a decisive conflict.

    Từ trong câu: disabled, disable, decisive, probably, make, conflict

    Albert D. Richardson, The Secret Service, the Field, the Dungeon, and the Escape. Nguồn: Project Gutenberg #44865. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never would live in town till I got disabled for farming.

    Từ trong câu: disabled, disable, never, live, town, till, get, farm

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more awkward and disabled he could make himself appear to his travelling companions the better would be his chances later.

    Từ trong câu: disabled, disable, awkward, make, himself, appear, travel, companion

    Robert Ames Bennet, Bloom of Cactus. Nguồn: Project Gutenberg #22270. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disabled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disabled trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ disabled hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disabled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disabled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disabled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disabled: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.