E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dimensional”

99 câu thật có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dimensional nghĩa là chiều. dimensional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dimensional

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng dimensional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finite dimensional181 lần
multi dimensional135 lần
dimensional vector106 lần
dimensional euclidean38 lần
dimensional arrays45 lần
dimensional unitary24 lần
dimensional array79 lần
dimensional algebra33 lần
infinite dimensional117 lần
dimensional subspace18 lần
dimensional kinematics16 lần
dimensional representations33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dimensional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dimensional trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dimensional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dimensional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dimensional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dimensional: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.