Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dimensional”

99 câu thật có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dimensional nghĩa là chiều. dimensional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Three-dimensional virtual worlds and distance learning: Two case studies of Active Worlds as a medium for distance education.

    Thế giới ảo ba chiều và đào tạo từ xa: Hai nghiên cứu điển hình về Thế giới năng động như một phương tiện cho giáo dục từ xa.

    Từ trong câu: virtual, dimensional, distance, active, medium, world, learn, case

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135012 (bản sửa đổi 4100356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This section of the book is intended to introduce newcomers to different techniques used to model the three-dimensional world.

    Từ trong câu: newcomer, section, book, intend, introduce, different, technique, use

    «Blender 3D: Noob to Pro/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179362 (bản sửa đổi 3226184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dimensional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • finite dimensional181 lần
  • multi dimensional135 lần
  • dimensional vector106 lần
  • dimensional euclidean38 lần
  • dimensional arrays45 lần
  • dimensional unitary24 lần
  • dimensional array79 lần
  • dimensional algebra33 lần
  • infinite dimensional117 lần
  • dimensional subspace18 lần
  • dimensional kinematics16 lần
  • dimensional representations33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dimensional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dimensional trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dimensional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dimensional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dimensional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dimensional: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.