Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dimensional”
99 câu thật có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dimensional nghĩa là chiều. dimensional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dimensional
Similarly, a three dimensional quality is achieved by incising or etching about the outlines of certain figures.
Từ trong câu: incise, etch, similarly, dimensional, quality, achieve, outline, certain
«Chauvet Cave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102748 (bản sửa đổi 11013836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dimensional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- finite dimensional181 lần
- multi dimensional135 lần
- dimensional vector106 lần
- dimensional euclidean38 lần
- dimensional arrays45 lần
- dimensional unitary24 lần
- dimensional array79 lần
- dimensional algebra33 lần
- infinite dimensional117 lần
- dimensional subspace18 lần
- dimensional kinematics16 lần
- dimensional representations33 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dimensional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dimensional trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dimensional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dimensional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dimensional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dimensional: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.