Câu tiếng Anh có từ “dimensional”
99 câu thật có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dimensional nghĩa là chiều. dimensional là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to dimensions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dimensional
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Three-dimensional shapes can often be created by extra lines, or by doing a net.
Từ trong câu: dimensional, shape, often, create, extra, line, do, net
«Elements of Art/Two and Three Dimensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3380 (bản sửa đổi 4246620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because circles can be described by their radius, which is a line segment, sometimes Bohr's model of the atom is described as one-dimensional.
Bởi vì các vòng tròn có thể được mô tả bằng bán kính của chúng, tức là một đoạn thẳng, nên đôi khi mô hình nguyên tử của Bohr được mô tả là một chiều.
Từ trong câu: atom, dimensional, radius, segment, because, circle, describe, line
«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dimensional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| finite dimensional | 181 lần |
| multi dimensional | 135 lần |
| dimensional vector | 106 lần |
| dimensional euclidean | 38 lần |
| dimensional arrays | 45 lần |
| dimensional unitary | 24 lần |
| dimensional array | 79 lần |
| dimensional algebra | 33 lần |
| infinite dimensional | 117 lần |
| dimensional subspace | 18 lần |
| dimensional kinematics | 16 lần |
| dimensional representations | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dimensional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dimensional trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ dimensional hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dimensional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dimensional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dimensional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dimensional: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.