Câu tiếng Anh có từ “detrimentally”
29 câu thật có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detrimentally nghĩa là một cách bất lợi. detrimentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a detrimental manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detrimentally
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It acted detrimentally also on the position of the persons belonging to the suite.
Từ trong câu: detrimentally, act, position, person, belong, suite
N. Sokolov, The Last Days of the Romanovs. Nguồn: Project Gutenberg #65453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By an accident, they were driven to act a little prematurely, but, as it happened, in no way detrimentally to their ultimate success.
Từ trong câu: detrimentally, accident, drive, act, little, happen, way, ultimate
Louis Fagan, The life and correspondence of Sir Anthony Panizzi, K.C.B., Vol. 2 (of 2) Late principal librarian of the British museum, senator of Italy, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #59552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless he begged me to remember how detrimentally the blunt admission of defeat must affect our allies, who had placed all their hopes in Germany.
Từ trong câu: detrimentally, nevertheless, beg, remember, admission, defeat, affect, ally
C. H. Dudley Ward, The 56th Division (1st London Territorial Division). Nguồn: Project Gutenberg #50379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detrimentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detrimentally trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detrimentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detrimentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detrimentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detrimentally: Câu phủ định (4 câu), must và have to (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.