Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detrimentally”

29 câu thật có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detrimentally nghĩa là một cách bất lợi. detrimentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a detrimental manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detrimentally

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The first suggestion would not detrimentally affect anyone.

    Từ trong câu: detrimentally, first, suggestion, affect, anyone

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Misrepresentation of the title of a play to be performed would rarely act detrimentally, while it would often be beneficial.

    Từ trong câu: detrimentally, title, play, perform, rarely, act, often, beneficial

    Henry Sampson, A History of Advertising from the Earliest Times.. Nguồn: Project Gutenberg #54149. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, taking twelve, unpaid weeks off of work would detrimentally effect the family’s funds.

    Từ trong câu: unpaid, thus, take, twelve, week, off, work, detrimentally

    «Lentis/Baby Formula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241699 (bản sửa đổi 4092540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detrimentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detrimentally trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detrimentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detrimentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detrimentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detrimentally: Câu phủ định (4 câu), must và have to (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.