Câu tiếng Anh có từ “detrimentally”
29 câu thật có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detrimentally nghĩa là một cách bất lợi. detrimentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a detrimental manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detrimentally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Not a man but knew that the losses in defence had been detrimentally disproportionate.
Từ trong câu: detrimentally, man, know, loss, defence
Ridgwell Cullum, The Triumph of John Kars: A Story of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #19064. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first suggestion would not detrimentally affect anyone.
Từ trong câu: detrimentally, first, suggestion, affect, anyone
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Sparks from Radioland NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462130 (bản sửa đổi 4331741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Never compare your child detrimentally to another.
Từ trong câu: detrimentally, never, compare, child, another
«Cultural Shifts in England/The responsibilities of parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240092 (bản sửa đổi 4113686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let me in conclusion express my conviction that a comparison of services will not be determined detrimentally to our Hebrew comrades."
Từ trong câu: detrimentally, let, conclusion, express, conviction, comparison, service, determine
Simon Wolf, The American Jew as Patriot, Soldier and Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #47135. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detrimentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detrimentally trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detrimentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detrimentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detrimentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detrimentally: Câu phủ định (4 câu), must và have to (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.