Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detrimentally”

29 câu thật có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detrimentally nghĩa là một cách bất lợi. detrimentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a detrimental manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detrimentally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Studies of this format are clearly convey how the trauma experienced by a developing child can detrimentally impact their ability to function in society.

    Các nghiên cứu về định dạng này truyền tải rõ ràng những tổn thương mà một đứa trẻ đang phát triển trải qua có thể tác động tiêu cực đến khả năng hoạt động của chúng trong xã hội như thế nào.

    Từ trong câu: detrimentally, study, format, clearly, convey, trauma, experience, develop

    «Motivation and emotion/Book/2021/Youth at risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276388 (bản sửa đổi 2486705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detrimentally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detrimentally trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ detrimentally hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detrimentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detrimentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detrimentally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detrimentally: Câu phủ định (4 câu), must và have to (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.