Câu tiếng Anh có từ “descriptive”
158 câu thật có từ descriptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: descriptive nghĩa là mô tả. descriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to describe or inform or characterized by description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ descriptive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To exemplify the use which Milton has made of astronomy in the exercise of his imaginative and descriptive powers.
Từ trong câu: descriptive, use, make, astronomy, exercise, power
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Giving rein to his passion for reminiscence and descriptive detail, he has paid the inevitable penalty of a loss in human interest.
Từ trong câu: descriptive, give, passion, detail, paid, inevitable, penalty, loss
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, then, is the descriptive name which polite society has invented for the man who does this thing!
Từ trong câu: invent, polite, descriptive, society, name, man, thing
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You have given the name such reality of sweetness, that nothing else can now be descriptive of you.”
Từ trong câu: reality, given, descriptive, name, else, give, nothing, now
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng descriptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| descriptive statistics | 138 lần |
| descriptive catalogue | 71 lần |
| descriptive geometry | 27 lần |
| descriptive circulars | 14 lần |
| descriptive letterpress | 12 lần |
| descriptive metadata | 13 lần |
| descriptive epithet | 18 lần |
| descriptive passages | 56 lần |
| descriptive sketches | 23 lần |
| summary descriptive | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descriptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descriptive trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ descriptive hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descriptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descriptive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descriptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descriptive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.