Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “descriptive”
148 câu thật có từ descriptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: descriptive nghĩa là mô tả. descriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving to describe or inform or characterized by description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ descriptive
It is good to give key files descriptive names, especially if larger numbers of keys are managed.
Từ trong câu: descriptive, good, give, key, file, name, especially, large
«OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These senses are important to descriptive writing because they help the reader understand what the author is trying to say.
Từ trong câu: descriptive, sense, important, write, because, help, reader, understand
«Rhetoric and Composition/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41528 (bản sửa đổi 4369376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When two nouns are joined together to form a single noun, the descriptive noun comes first, as it does in English.
Từ trong câu: descriptive, noun, join, together, form, single, come, first
«Inheritance Cycle/Culture/Ancient Language/Sentence construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395163 (bản sửa đổi 3414060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng descriptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- descriptive statistics138 lần
- descriptive catalogue71 lần
- descriptive geometry27 lần
- descriptive circulars14 lần
- descriptive letterpress12 lần
- descriptive metadata13 lần
- descriptive epithet18 lần
- descriptive passages56 lần
- descriptive sketches23 lần
- summary descriptive18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descriptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descriptive trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ descriptive hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descriptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descriptive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descriptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descriptive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.