Câu tiếng Anh có từ “derivative”
117 câu thật có từ derivative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derivative nghĩa là phái sinh. derivative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derivative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The final equation should contain only derivatives, no integrals.
Từ trong câu: derivative, final, equation, contain, integral
«Circuit Theory/Second-Order Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87321 (bản sửa đổi 4227042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It seems to us that no Romanic derivative of the Latin root should he given, unless to show that the word has come into English by that channel.
Từ trong câu: derivative, seem, root, give, unless, show, word, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then it is possible that a derivative and modified form of the same word should happen to drift into that precise phonetic; form which is accordant with that property.
Từ trong câu: derivative, possible, modify, form, word, happen, drift, precise
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng derivative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derivative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derivative trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ derivative hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derivative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derivative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derivative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derivative: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.