Câu tiếng Anh có từ “derivative”
117 câu thật có từ derivative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derivative nghĩa là phái sinh. derivative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derivative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These are equations where the highest derivative in the equation is the first.
Từ trong câu: derivative, equation, high, first
«Ordinary Differential Equations/First Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33054 (bản sửa đổi 4654681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of this group, the most able and important exponents of the art were often frankly derivative in their work.
Từ trong câu: derivative, group, able, important, art, often, frankly, work
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The degree of a polynomial differential equation is the power to which the highest derivative is raised.
Từ trong câu: differential, derivative, degree, equation, power, high, raise
«Ordinary Differential Equations/Structure of Differential Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74928 (bản sửa đổi 3383797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng derivative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derivative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derivative trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ derivative hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derivative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derivative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derivative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derivative: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.