E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derivative”

115 câu thật có từ derivative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derivative nghĩa là phái sinh. derivative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the result of mathematical differentiation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ derivative

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Conversely, duplication, distribution, and the ability to make derivative works are three of the exclusive granted to the copyright holder under current copyright law.

    Từ trong câu: duplication, conversely, distribution, ability, make, derivative, work, exclusive

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273908 (bản sửa đổi 3507648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For words thus compounded and not found here, see the synonyms and antonyms of the root word, from which derivatives may be readily chosen.

    Từ trong câu: antonym, word, thus, compound, find, see, synonym, root

    Edith B. Ordway, Synonyms and antonyms. Nguồn: Project Gutenberg #73237. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng derivative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partial derivative177 lần
directional derivative24 lần
covariant derivative16 lần
pyrimidine derivative12 lần
acid derivative40 lần
temporal derivative18 lần
purine derivative7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derivative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derivative trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ derivative hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derivative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derivative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derivative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derivative: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.