Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derision”

96 câu thật có từ derision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derision nghĩa là sự chế nhạo. derision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: contemptuous laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ derision

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng derision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shouts of derision53 lần
shout of derision67 lần
yell of derision31 lần
howl of derision23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derision trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ derision hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derision gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derision: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.