Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derision”

98 câu thật có từ derision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derision nghĩa là sự chế nhạo. derision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: contemptuous laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ derision

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But derision and contempt must have been the lot of Christians generally.

    Từ trong câu: derision, contempt, lot, generally

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is too long ago to remember whether or not it was a smile of derision, but upon mature reflection I think it must have been.

    Từ trong câu: derision, long, ago, remember, whether, smile, mature, reflection

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No longer did they have to put up with dominance and derision.

    Từ trong câu: dominance, derision, long, put, up

    «Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The race itself is apt to receive this declaration with derision, but it must not count its position too sure.

    Từ trong câu: apt, derision, race, itself, receive, declaration, count, position

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng derision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shouts of derision53 lần
shout of derision67 lần
yell of derision31 lần
howl of derision23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derision trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ derision hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derision gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derision: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.