Câu tiếng Anh có từ “delete”
153 câu thật có từ delete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delete nghĩa là xóa. delete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove or make invisible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delete
It was our introduction to foreign-ness, and, as such, had made an arresting impression that could never be deleted.
Từ trong câu: ness, introduction, foreign, make, arrest, impression, never, delete
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To prevent memory leak, destroy member function is provided, which calls delete on itself.
Từ trong câu: leak, prevent, memory, destroy, member, function, provide, call
«More C++ Idioms/Requiring or Prohibiting Heap-based Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258970 (bản sửa đổi 4650228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Please familiarise yourself with the material, form your opinion and edit, insert or delete text as necessary.
Từ trong câu: familiarise, please, yourself, material, form, opinion, edit, insert
«Wisdom in wiki production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273087 (bản sửa đổi 4080323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng delete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- delete files56 lần
- delete the comma14 lần
- update delete17 lần
- delete the default28 lần
- delete queries14 lần
- automatically delete20 lần
- insert delete15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delete trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ delete hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delete: Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.