E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delete”

153 câu thật có từ delete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delete nghĩa là xóa. delete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove or make invisible. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng delete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • delete files56 lần
  • delete the comma14 lần
  • update delete17 lần
  • delete the default28 lần
  • delete queries14 lần
  • automatically delete20 lần
  • insert delete15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delete trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ delete hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delete: Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.