Câu tiếng Anh có từ “creek”
246 câu thật có từ creek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creek nghĩa là lạch. creek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creek
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He come to town and got drunk and when he was going back home in his buggy, he froze stiff going up Race Creek Hill.
Từ trong câu: creek, drunk, stiff, freeze, come, town, get, drink
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The many-hued light of dawn was breaking in the east, when at last they reached the creek beyond Gris Nez.
Từ trong câu: reach, light, creek, break, dawn, east, last, beyond
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I saw them rowing up the creek when I was riding up to the hill pasture; but I haven't seen them since," replied the overseer.
Từ trong câu: overseer, saw, row, up, creek, ride, hill, see
Oliver Optic, Brother Against Brother; Or, The War on the Border. Nguồn: Project Gutenberg #35206. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng creek
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creek
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creek trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ creek hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creek gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creek?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creek: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.