E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correctness”

123 câu thật có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correctness nghĩa là sự đúng đắn. correctness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: conformity to fact or truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correctness

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • As to the ability of all persons to judge of the naturalness of a picture, the translator doubts the correctness of the affirmative opinion of his author.

    Từ trong câu: naturalness, ability, person, judge, picture, translator, doubt, correctness

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should write correctly, it is true, but there is a comparison (however paradoxical it may appear) even in correctness.

    Từ trong câu: paradoxical, write, correctly, true, comparison, however, appear, even

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fact that the topography of sediments is always consistent with our theories is therefore a point in favor of their correctness.

    Từ trong câu: topography, fact, sediment, always, consistent, theory, therefore, point

    «Historical Geology/Sedimentary rocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290363 (bản sửa đổi 3513261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng correctness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grammatical correctness16 lần
tolerable correctness23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correctness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correctness trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ correctness hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correctness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correctness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correctness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correctness: Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.