Câu tiếng Anh có từ “conversely”
123 câu thật có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conversely nghĩa là ngược lại. conversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with the terms of the relation reversed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conversely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Conversely, the would-be wit lacks genius, expression, and judgment, and therefore turns critic, that he may denounce in others what is not to be found in himself.
Từ trong câu: conversely, wit, lack, genius, expression, judgment, therefore, turn
John, 1685-1732 [Contributor] Gay, The present state of wit (1711), and excerpts from The English Theophrastus; or, The manners of the age (1702). Nguồn: Project Gutenberg #14800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would seem, conversely, that they who cope ill have made some egregious blunder?
Từ trong câu: cope, conversely, seem, ill, make
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conversely, the ideas of the human mind would be only transformed laws.
Từ trong câu: transform, conversely, idea, human, mind, law
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conversely, a good poem on a pin's head would almost certainly transform its subject far more than a good poem on the Fall of Man.
Từ trong câu: transform, conversely, good, poem, head, almost, certainly, subject
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Conversely, it was a threat that she would be a dangerous opponent.
Từ trong câu: opponent, threat, conversely, dangerous
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversely trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversely: can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.