Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversely”

123 câu thật có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversely nghĩa là ngược lại. conversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with the terms of the relation reversed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conversely

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Conversely, hydrogen bonds must form before the temperature of water may be lowered.

    Từ trong câu: hydrogen, conversely, bond, form, temperature, water, low

    «Structural Biochemistry/Unique Properties/Ability to Moderate Temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213226 (bản sửa đổi 3490679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Conversely, during closure, the jaw must be pulled forward to complete full adduction.

    Từ trong câu: closure, conversely, jaw, pull, forward, complete, full

    Richard C. Fox, The Adductor Muscles of the Jaw In Some Primitive Reptiles. Nguồn: Project Gutenberg #30321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conversely, if you prosper, you must be a righteous person.

    Từ trong câu: prosper, conversely, person

    «Biblical Studies (NT)/IV. Other Important People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84771 (bản sửa đổi 2773916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Conversely, if the Buddha nature must be acquired, how can it be inherent in all things, as was taught?

    Từ trong câu: inherent, conversely, nature, acquire, thing, teach

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversely trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversely: can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.