Câu tiếng Anh có từ “conversely”
123 câu thật có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conversely nghĩa là ngược lại. conversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with the terms of the relation reversed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conversely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Conversely, up to half of people claiming weight loss have no documented evidence to support their claims.
Từ trong câu: conversely, up, half, people, claim, weight, loss, document
«Internal Medicine/Unintentional Weight Loss», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461113 (bản sửa đổi 4322292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conversely, when the price declines far enough, buyers will increasingly find value even if the quality is lower.
Từ trong câu: conversely, price, decline, far, enough, buyer, increasingly, find
«Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are goods which pay duty in Great Britain, but which are consumed in Ireland, so conversely there are goods which pay duty in Ireland but are consumed in Great Britain.
Từ trong câu: conversely, goods, pay, duty, great, consume
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conversely, if women like your smell, grow a beard and long hair, and keep your body hair.
Từ trong câu: beard, conversely, woman, like, smell, grow, long, hair
«Relationships/Hormones», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83211 (bản sửa đổi 3970042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversely trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversely: can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.