Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversely”

123 câu thật có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversely nghĩa là ngược lại. conversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with the terms of the relation reversed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conversely

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I think if you'd brought me up conversely from the way you did, I'd have been a much more worth-while person."

    Từ trong câu: conversely, think, bring, up, way, much, worth, person

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would seem, conversely, that they who cope ill have made some egregious blunder?

    Từ trong câu: cope, conversely, seem, ill, make

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conversely, many brands have used the prominence of music and sounds on TikTok to their advantage.

    Từ trong câu: prominence, conversely, many, brand, use, music, sound, advantage

    «Lentis/TikTok», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450808 (bản sửa đổi 4329772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Conversely, the model has also been critically reconsidered.

    Từ trong câu: reconsider, conversely, model, critically

    «Motivation and emotion/Book/2026/Impulsivity versus sensation-seeking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331004 (bản sửa đổi 2835013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversely trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ conversely hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversely: can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.