Câu tiếng Anh có từ “contradictory”
148 câu thật có từ contradictory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradictory nghĩa là mâu thuẫn. contradictory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that both cannot be true and both cannot be false. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradictory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It should be clearly laid out whether the diagrams are contradictory or not.
Từ trong câu: contradictory, clearly, lay, out, whether, diagram
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129528 (bản sửa đổi 4371988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And it is necessary that this distinction should be kept in mind, otherwise the subject will appear contradictory.
Từ trong câu: contradictory, necessary, distinction, otherwise, keep, mind, subject, appear
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is therefore essential that, however elementary, they should be clear and not contradictory.
Từ trong câu: elementary, contradictory, therefore, essential, however, clear
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Contradictory opinions prevail as to the limits that should be assigned to the privilege of calling Art to the aid of Nature.
Từ trong câu: privilege, aid, prevail, contradictory, assign, opinion, limit, call
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradictory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contradictory statements | 81 lần |
| contradictory rumours | 27 lần |
| contradictory propositions | 19 lần |
| mutually contradictory | 19 lần |
| contradictory assertions | 15 lần |
| contradictory reports | 65 lần |
| contradictory suppositions | 10 lần |
| contradictory opinions | 65 lần |
| seemingly contradictory | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradictory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradictory trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ contradictory hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradictory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradictory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradictory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradictory: Câu phủ định (22 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.