Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “contractually”
18 câu thật có từ contractually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contractually nghĩa là theo hợp đồng. contractually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: by virtue of a contract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contractually
Contractually, farmers may own the vehicle but, they do not own the software.
Theo hợp đồng, nông dân có thể sở hữu phương tiện nhưng họ không sở hữu phần mềm.
Từ trong câu: contractually, farmer, vehicle, software
«Professionalism/The Right to Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406606 (bản sửa đổi 3997378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A buyer and seller may agree contractually to share the exposure risk.
Từ trong câu: contractually, buyer, seller, agree, share, exposure, risk
«Foreign Exchange Risk Mitigation Techniques/Business Needs for Foreign Currency», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42374 (bản sửa đổi 2139165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also, both Google and Amazon contractually cannot deny service to any part of the Israeli government, including its military.
Từ trong câu: contractually, can, deny, service, part, government, include, military
«Project Nimbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257046 (bản sửa đổi 10949659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The transaction does not have to be balanced but must be acceptable to both parties and is contractually binding.
Từ trong câu: contractually, transaction, balance, acceptable, party, bind
«Terms and Conditions of Purchase or Sale/Terms of Sale – the Advantages and Disadvantages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42503 (bản sửa đổi 2139215). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Upon announcement of the film, Glenister joked that he and Simm were contractually obliged to work with each other once a year.
Khi thông báo về bộ phim, Glenister nói đùa rằng anh và Simm có nghĩa vụ phải làm việc với nhau mỗi năm một lần theo hợp đồng.
Từ trong câu: contractually, announcement, film, joke, oblige, work, once, year
«Phillip Glenister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841959 (bản sửa đổi 10891937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractually trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ contractually hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contractually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractually: Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.