E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contractually”

18 câu thật có từ contractually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contractually nghĩa là theo hợp đồng. contractually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: by virtue of a contract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contractually

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We’re not contractually allowed to tell you what we pay, so we can’t confirm or deny the cost.

    Từ trong câu: contractually, allow, tell, pay, confirm, deny, cost

    «An interview with Paul Campbell, founder of Amazing Radio UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147420 (bản sửa đổi 4813316). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Also, both Google and Amazon contractually cannot deny service to any part of the Israeli government, including its military.

    Từ trong câu: contractually, can, deny, service, part, government, include, military

    «Project Nimbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257046 (bản sửa đổi 10949659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The judge found the EULA and TOU to be enforceable by law and that a user's right to reverse engineer a product can be contractually waived.

    Từ trong câu: contractually, judge, find, law, right, reverse, engineer, product

    «Reverse Engineering/Legal Aspects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47185 (bản sửa đổi 3574225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contractually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contractually trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ contractually hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contractually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contractually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contractually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contractually: Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.