Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conscience”

542 câu thật có từ conscience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conscience nghĩa là lương tâm. conscience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conscience

Danh sách câu dẫn chứng (542 câu)

  • "Here is no reward, Sir Richard; here is fresh service offered, and, if that ye bring his head to me, a fresh debt upon my conscience.

    Từ trong câu: debt, reward, sir, fresh, service, offer, you, bring

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He began to pace the room, muttering terrible things to himself, till I was inclined to believe, as he said Joseph did, that conscience had turned his heart to an earthly hell.

    Từ trong câu: pace, begin, room, terrible, thing, himself, till, incline

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng conscience

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conscience stricken572 lần
guilty conscience677 lần
qualms of conscience315 lần
conscience smote306 lần
liberty of conscience564 lần
scruples of conscience256 lần
clear conscience875 lần
tender conscience333 lần
conscience sake416 lần
conscience pricked141 lần
twinge of conscience132 lần
pangs of conscience141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscience trong kho câu?
Kho câu có 542 câu có từ conscience hoặc các dạng của từ, trích từ 351 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conscience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B2 với 175 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscience: Câu phủ định (100 câu), Quá khứ đơn (76 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.