Câu tiếng Anh có từ “concurrence”
77 câu thật có từ concurrence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concurrence nghĩa là sự đồng tình. concurrence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: agreement of results or opinions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concurrence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The charm of the story would be increased by a more natural and easy concurrence of events.
Từ trong câu: concurrence, charm, story, increase, natural, easy, event
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose that we as trustees would have power to make her such an offer, Mr. Sampson, with Mr. Treverton’s concurrence.’
Từ trong câu: concurrence, suppose, power, make, offer, mr
M. E. Braddon, The cloven foot. Nguồn: Project Gutenberg #73931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This concurrence is effected by crossing, and the result is, as one would be led to expect upon our doctrine, great beneficial effects.
Từ trong câu: beneficial, concurrence, crossing, effect, cross, result, lead, expect
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concurrence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fortuitous concurrence | 13 lần |
| unanimous concurrence | 12 lần |
| hearty concurrence | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concurrence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concurrence trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ concurrence hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concurrence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concurrence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concurrence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concurrence: Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.